Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

鬱滞停滞: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

鬱滞

うっ滞 (うったい)

Nghĩa: ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch)

Loại: Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: 鬱滞する)

Ví dụ 1

夜間、足のうっ滞が強く、浮腫が見られました。

Ban đêm, chân bị ứ đọng mạnh, có dấu hiệu phù nề.

Ví dụ 2

導尿後、膀胱のうっ滞が解消されたことを確認しました。

Sau khi đặt ống thông tiểu, tôi đã xác nhận tình trạng ứ đọng bàng quang đã được giải quyết.

Xem trang chi tiết 鬱滞 →

B

停滞

ていたい

Nghĩa: sự đình trệ, không phát triển hoặc gần như đứng yên trong một khoảng thời gian

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

景気が停滞し、企業の投資が減っている。

Nền kinh tế đình trệ khiến đầu tư của doanh nghiệp giảm.

Ví dụ 2

台風が海上で停滞し、大雨が長引いた。

Cơn bão gần như đứng yên trên biển khiến mưa lớn kéo dài.

Xem trang chi tiết 停滞 →

鬱滞停滞 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...