共鳴
kyoumei
Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình
Hán Việt: Cộng Minh
読者(どくしゃ)の共鳴(きょうめい)を呼ぶ(よぶ)。
Kêu gọi sự đồng cảm của độc giả.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 鳴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 共鳴 (kyoumei) – Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
共鳴 → kyoumei
腕が鳴る → うでがなる
怒鳴りつける → どなりつける
3 mục hiển thị
kyoumei
Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình
Hán Việt: Cộng Minh
読者(どくしゃ)の共鳴(きょうめい)を呼ぶ(よぶ)。
Kêu gọi sự đồng cảm của độc giả.
うでがなる
Ngứa ngáy tay chân (Muốn thể hiện)
Hán Việt: UYỂN MINH
強敵(きょうてき)を前(まえ)にして腕(うで)が鳴(な)る。
Đứng trước đối thủ mạnh, tôi cảm thấy ngứa ngáy tay chân (rất muốn thi thố).
どなりつける
quát tháo, hét dữ dội vào một người
Hán Việt: NỘ MINH PHÓ
監督は集中しろと選手たちを怒鳴りつけた。
Huấn luyện viên quát các cầu thủ phải tập trung.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.