~をいいことに
をいいことに
Nghĩa: lợi dụng hoàn cảnh thuận lợi hoặc sự dễ dãi của người khác để làm việc ích kỷ, sai trái hay không nên làm
Ví dụ 1
先生がいないのをいいことに、学生たちは授業中に騒いでいた。
Lợi dụng lúc giáo viên vắng mặt, các học sinh gây ồn trong giờ học.
Ví dụ 2
親が甘いのをいいことに、彼は何度もお金を借りている。
Lợi dụng việc cha mẹ dễ dãi, anh ấy nhiều lần vay tiền.