~にかこつけて
にかこつけて
Nghĩa: viện một lý do có vẻ hợp lý làm cái cớ để thực hiện việc khác, thường là trốn tránh trách nhiệm hoặc làm điều không nên
Ví dụ 1
彼は仕事の忙しさにかこつけて、同窓会を欠席した。
Anh ấy lấy cớ công việc bận để không tham dự họp lớp.
Ví dụ 2
研修にかこつけて、観光ばかりしている社員もいた。
Có nhân viên lấy cớ đi đào tạo nhưng lại chỉ lo tham quan.