Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ならいざ知らず / ~はいざ知らず – nghĩa và ví dụ

nếu là trường hợp A thì còn có thể hiểu hoặc chấp nhận, nhưng trường hợp B được nêu sau thì hoàn toàn khác và khó chấp nhận

Mẫu ~ならいざ知らず / ~はいざ知らず nghĩa là gì?

~ならいざ知らず / ~はいざ知らず trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nếu là trường hợp A thì còn có thể hiểu hoặc chấp nhận, nhưng trường hợp B được nêu sau thì hoàn toàn khác và khó chấp nhận.

Cách dùng ~ならいざ知らず / ~はいざ知らず

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ならいざ知らず / ~はいざ知らず

ならいざしらず / はいざしらず

Nghĩa: nếu là trường hợp A thì còn có thể hiểu hoặc chấp nhận, nhưng trường hợp B được nêu sau thì hoàn toàn khác và khó chấp nhận

Ví dụ 1

新人ならいざ知らず、経験者が同じミスを繰り返すのは困る。

Nếu là người mới thì còn có thể thông cảm, nhưng người có kinh nghiệm mà lặp lại cùng lỗi thì thật khó chấp nhận.

Ví dụ 2

二十年前ならいざ知らず、今ではネットなしの生活は考えにくい。

Nếu là hai mươi năm trước thì còn khác, còn hiện nay rất khó hình dung cuộc sống không có mạng.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...