~までもない / ~までもなく
までもない / までもなく
Nghĩa: không cần phải…; không cần nói/làm đến mức đó vì việc đã rõ, đơn giản hoặc đương nhiên.
Ví dụ 1
これは前に何度も勉強しましたから、説明するまでもないでしょう。
Cái này đã học nhiều lần trước đây rồi, nên chắc không cần phải giải thích nữa.
Ví dụ 2
これくらいの故障なら、専門家に頼むまでもない。私でも直せる。
Hỏng cỡ này thì không cần nhờ đến chuyên gia. Tôi cũng sửa được.