~かたわら
かたわら
Nghĩa: trong khi vẫn duy trì công việc hoặc hoạt động chính, đồng thời tiếp tục một hoạt động khác trong thời gian dài; cách nói thiên về văn viết
Ví dụ 1
彼は会社員として働くかたわら、小説を書き続けている。
Trong khi làm nhân viên công ty, anh ấy vẫn tiếp tục viết tiểu thuyết.
Ví dụ 2
彼女は医師として働くかたわら、地域の健康教育にも取り組んでいる。
Bên cạnh công việc bác sĩ, cô ấy còn tham gia giáo dục sức khỏe cho cộng đồng.