~がてら
がてら
Nghĩa: nhân đang thực hiện một hoạt động chính thì kết hợp làm thêm một việc khác cho tiện; cách nói tương đối tự nhiên trong đời sống
Ví dụ 1
散歩がてら、近所の郵便局まで行ってきた。
Nhân tiện đi dạo, tôi ghé luôn bưu điện gần nhà.
Ví dụ 2
帰省がてら、祖母の様子を見に行くつもりだ。
Nhân chuyến về quê, tôi định ghé thăm xem bà thế nào.