~を禁じ得ない
をきんじえない
Nghĩa: không thể kìm nén một cảm xúc mạnh như nước mắt, tức giận, đồng cảm hoặc kinh ngạc
Ví dụ 1
その悲惨なニュースを聞いて、涙を禁じ得なかった。
Nghe tin tức bi thảm đó, tôi không thể kìm được nước mắt.
Ví dụ 2
彼の無責任な発言には、怒りを禁じ得ない。
Tôi không thể kìm được sự tức giận trước phát ngôn vô trách nhiệm của anh ấy.