~てやまない
てやまない
Nghĩa: luôn giữ một tình cảm, mong ước hoặc sự kính trọng mạnh mẽ không hề nguôi; cách nói trang trọng, thường đi với động từ chỉ cảm xúc
Ví dụ 1
皆様の健康とご多幸を願ってやみません。
Tôi luôn chân thành cầu chúc mọi người mạnh khỏe và hạnh phúc.
Ví dụ 2
彼女は亡くなった恩師を今も尊敬してやまない。
Đến nay cô ấy vẫn luôn kính trọng người thầy đã qua đời.