~そばから
そばから
Nghĩa: vừa mới làm xong thì cùng sự việc lại xảy ra ngay, thường lặp đi lặp lại và gây cảm giác bất lực hoặc khó chịu
Ví dụ 1
子どもは片付けるそばから、おもちゃを散らかしてしまう。
Đứa trẻ vừa dọn đồ chơi xong thì lại bày bừa ngay.
Ví dụ 2
新しい単語を覚えたそばから忘れてしまう。
Tôi vừa học thuộc từ mới thì lại quên ngay.