~といい~といい
Nghĩa: xét cả… lẫn… đều…; đánh giá tổng thể qua hai khía cạnh tiêu biểu.
Ví dụ 1
デザインといい色といい、この靴は素晴らしい。
Xét cả thiết kế lẫn màu sắc, đôi giày này đều tuyệt vời.
Ví dụ 2
彼女は話し方といい表情といい、面接官に良い印象を与えた。
Cô ấy tạo ấn tượng tốt với người phỏng vấn cả qua cách nói lẫn nét mặt.