~まみれ
Nghĩa: dính đầy…; phủ đầy những thứ bám trên bề mặt như bùn, máu, mồ hôi, bụi.
Ví dụ 1
泥まみれになって遊んだ。
Tôi chơi đến mức người dính đầy bùn.
Ví dụ 2
彼は汗まみれになって、荷物を運んでいた。
Anh ấy mồ hôi nhễ nhại khi khuân đồ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
dính đầy…; phủ đầy những thứ bám trên bề mặt như bùn, máu, mồ hôi, bụi.
~まみれ trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dính đầy…; phủ đầy những thứ bám trên bề mặt như bùn, máu, mồ hôi, bụi..
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 1 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: dính đầy…; phủ đầy những thứ bám trên bề mặt như bùn, máu, mồ hôi, bụi.
Ví dụ 1
泥まみれになって遊んだ。
Tôi chơi đến mức người dính đầy bùn.
Ví dụ 2
彼は汗まみれになって、荷物を運んでいた。
Anh ấy mồ hôi nhễ nhại khi khuân đồ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.