~ずくめ
Nghĩa: toàn là…; toàn những thứ cùng một đặc điểm, có thể tốt hoặc xấu tùy ngữ cảnh.
Ví dụ 1
黒ずくめの男が立っていた。
Một người đàn ông mặc toàn đồ đen đang đứng đó.
Ví dụ 2
今日は朝からいいことずくめで、気分がいい。
Hôm nay từ sáng toàn gặp chuyện tốt nên tâm trạng rất tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
toàn là…; toàn những thứ cùng một đặc điểm, có thể tốt hoặc xấu tùy ngữ cảnh.
~ずくめ trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là toàn là…; toàn những thứ cùng một đặc điểm, có thể tốt hoặc xấu tùy ngữ cảnh..
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: toàn là…; toàn những thứ cùng một đặc điểm, có thể tốt hoặc xấu tùy ngữ cảnh.
Ví dụ 1
黒ずくめの男が立っていた。
Một người đàn ông mặc toàn đồ đen đang đứng đó.
Ví dụ 2
今日は朝からいいことずくめで、気分がいい。
Hôm nay từ sáng toàn gặp chuyện tốt nên tâm trạng rất tốt.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.