~に堪える
にたえる
Nghĩa: đủ giá trị hoặc chất lượng để xem, nghe hay đọc; hoặc có đủ độ bền và khả năng để chịu đựng một điều kiện
Ví dụ 1
この論文は専門家が読むに堪える内容だ。
Luận văn này có nội dung đủ giá trị để các chuyên gia đọc.
Ví dụ 2
長期使用に堪える丈夫な素材が必要だ。
Cần một vật liệu bền có thể chịu được việc sử dụng lâu dài.