Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N1

~甲斐がある / ~甲斐がない – Ngữ pháp JLPT N1: nghĩa, cách dùng và ví dụ

đáng công… / uổng công…; nỗ lực/hành động có hoặc không có kết quả xứng đáng.

Mẫu ~甲斐がある / ~甲斐がない nghĩa là gì?

~甲斐がある / ~甲斐がない trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đáng công… / uổng công…; nỗ lực/hành động có hoặc không có kết quả xứng đáng..

Cách dùng ~甲斐がある / ~甲斐がない

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~甲斐がある / ~甲斐がない thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~甲斐がある / ~甲斐がない

かいがある / かいがない

Nghĩa: đáng công… / uổng công…; nỗ lực/hành động có hoặc không có kết quả xứng đáng.

Ví dụ 1

毎日練習した甲斐があって、大会で優勝できた。

Nhờ công luyện tập mỗi ngày, tôi đã có thể vô địch trong cuộc thi.

Ví dụ 2

高いお金を払った甲斐もなく、サービスは期待外れだった。

Dù đã bỏ ra nhiều tiền, dịch vụ vẫn không như kỳ vọng, thật uổng công.

~甲斐がある / ~甲斐がない nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút