Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N1

~とされる/~とされている – Ngữ pháp JLPT N1: nghĩa, cách dùng và ví dụ

được cho là, được coi là hoặc được quy định như vậy theo nhận định chung hoặc nguồn khách quan

Mẫu ~とされる/~とされている nghĩa là gì?

~とされる/~とされている trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là được cho là, được coi là hoặc được quy định như vậy theo nhận định chung hoặc nguồn khách quan.

Cách dùng ~とされる/~とされている

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~とされる/~とされている thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~とされる/~とされている

とされる/とされている

Nghĩa: được cho là, được coi là hoặc được quy định như vậy theo nhận định chung hoặc nguồn khách quan

Ví dụ 1

この遺跡は千年前に造られたとされている。

Di tích này được cho là xây cách đây một nghìn năm.

Ví dụ 2

申請には本人確認書類が必要とされる。

Đơn đăng ký được quy định là cần giấy tờ xác minh danh tính.

~とされる/~とされている nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút