Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N1

~とみえて/~とみえる – Ngữ pháp JLPT N1: nghĩa, cách dùng và ví dụ

có vẻ là, suy ra từ dấu hiệu quan sát được rằng một tình trạng đang đúng

Mẫu ~とみえて/~とみえる nghĩa là gì?

~とみえて/~とみえる trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có vẻ là, suy ra từ dấu hiệu quan sát được rằng một tình trạng đang đúng.

Cách dùng ~とみえて/~とみえる

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~とみえて/~とみえる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~とみえて/~とみえる

とみえて/とみえる

Nghĩa: có vẻ là, suy ra từ dấu hiệu quan sát được rằng một tình trạng đang đúng

Ví dụ 1

昨夜は遅くまで働いたとみえて、彼は眠そうだ。

Có vẻ tối qua anh ấy làm việc muộn nên trông buồn ngủ.

Ví dụ 2

道が濡れている。雨が降ったとみえる。

Đường ướt. Có vẻ trời đã mưa.

~とみえて/~とみえる nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút