Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N1

~にして(年齢・段階) – Ngữ pháp JLPT N1: nghĩa, cách dùng và ví dụ

đến tuổi hoặc giai đoạn N mới lần đầu đạt được, nhận ra hoặc thực hiện điều gì; nhấn mạnh thời điểm muộn, sớm hoặc đáng chú ý

Mẫu ~にして(年齢・段階) nghĩa là gì?

~にして(年齢・段階) trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đến tuổi hoặc giai đoạn N mới lần đầu đạt được, nhận ra hoặc thực hiện điều gì; nhấn mạnh thời điểm muộn, sớm hoặc đáng chú ý.

Cách dùng ~にして(年齢・段階)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 7 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~にして(年齢・段階) thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~にして(年齢・段階)

にして(ねんれい・だんかい)

Nghĩa: đến tuổi hoặc giai đoạn N mới lần đầu đạt được, nhận ra hoặc thực hiện điều gì; nhấn mạnh thời điểm muộn, sớm hoặc đáng chú ý

Ví dụ 1

彼は四十歳にして初めて運転免許を取った。

Mãi đến năm bốn mươi tuổi anh ấy mới lấy bằng lái xe lần đầu.

Ví dụ 2

長年の研究を経て、最終段階にしてようやく原因が判明した。

Sau nhiều năm nghiên cứu, mãi đến giai đoạn cuối nguyên nhân mới được làm rõ.

~にして(年齢・段階) nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút