Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N1

Vます+よう(名詞用法) – Ngữ pháp JLPT N1: nghĩa, cách dùng và ví dụ

danh từ hóa gốc ます của động từ bằng ~よう để chỉ cách làm, trạng thái hoặc mức độ biểu hiện của hành động

Mẫu Vます+よう(名詞用法) nghĩa là gì?

Vます+よう(名詞用法) trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là danh từ hóa gốc ます của động từ bằng ~よう để chỉ cách làm, trạng thái hoặc mức độ biểu hiện của hành động.

Cách dùng Vます+よう(名詞用法)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 5 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

Vます+よう(名詞用法) thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Vます+よう(名詞用法)

Vます+よう

Nghĩa: danh từ hóa gốc ます của động từ bằng ~よう để chỉ cách làm, trạng thái hoặc mức độ biểu hiện của hành động

Ví dụ 1

この壊れようを見ると、強い衝撃が加わったことが分かる。

Nhìn tình trạng hư hỏng này có thể thấy đã có một cú va đập mạnh.

Ví dụ 2

言いようによっては、相手を傷つける。

Tùy cách nói, có thể làm tổn thương đối phương.

Vます+よう(名詞用法) nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút