不正(ふせい)を告発(こくはつ)する。
Tố cáo sự bất chính.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tố cáo
告発 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tố cáo.
Cách đọc là こくはつ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こくはつ
Hán Việt: Cáo Phát
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 43
不正(ふせい)を告発(こくはつ)する。
Tố cáo sự bất chính.
そのジャーナリストは政府の汚職を告発する記事を書いた。
Nhà báo đó đã viết một bài báo tố cáo tham nhũng của chính phủ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.