コンクリート打設後、ポンプの配管に付着したのろをきれいに洗い流す。
Sau khi đổ bê tông, rửa sạch phần nước xi măng thừa bám trong đường ống bơm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nước xi măng thừa, bùn xi măng, cặn xi măng. (Phần hỗn hợp xi măng và nước dư thừa, lỏng, nổi lên hoặc bám trên thiết bị trong quá trình đổ và đầm bê tông.)
のろ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nước xi măng thừa, bùn xi măng, cặn xi măng. (Phần hỗn hợp xi măng và nước dư thừa, lỏng, nổi lên hoặc bám trên thiết bị trong quá trình đổ và đầm bê tông.).
Từ này được viết và đọc là のろ.
Từ này đang được phân loại là Noun. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: のろ
Hán Việt: N/A
Loại từ: Noun
Nguồn/bài: Túi 49
コンクリート打設後、ポンプの配管に付着したのろをきれいに洗い流す。
Sau khi đổ bê tông, rửa sạch phần nước xi măng thừa bám trong đường ống bơm.
表面に浮いてきたのろを除去せず硬化させると、強度が低下する原因となる。
Nếu để phần nước xi măng thừa nổi lên bề mặt đông cứng mà không loại bỏ, sẽ là nguyên nhân làm giảm cường độ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.