のろ
Nghĩa: Nước xi măng thừa, bùn xi măng, cặn xi măng. (Phần hỗn hợp xi măng và nước dư thừa, lỏng, nổi lên hoặc bám trên thiết bị trong quá trình đổ và đầm bê tông.)
Loại: Noun
Ví dụ 1
コンクリート打設後、ポンプの配管に付着したのろをきれいに洗い流す。
Sau khi đổ bê tông, rửa sạch phần nước xi măng thừa bám trong đường ống bơm.
Ví dụ 2
表面に浮いてきたのろを除去せず硬化させると、強度が低下する原因となる。
Nếu để phần nước xi măng thừa nổi lên bề mặt đông cứng mà không loại bỏ, sẽ là nguyên nhân làm giảm cường độ.