Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

無筋 (むきん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Không cốt thép, không có thép gia cố (thường dùng cho bê tông).

無筋 nghĩa là gì?

無筋 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Không cốt thép, không có thép gia cố (thường dùng cho bê tông)..

無筋 đọc thế nào?

Cách đọc là むきん.

Cách dùng 無筋 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

無筋 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むきん

Hán Việt: Vô Cân

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 無筋

この基礎は、厚みが薄いため、無筋コンクリートで設計されています。

Móng này do có độ dày mỏng nên được thiết kế bằng bê tông không cốt thép.

図面には、無筋部分と鉄筋部分が明確に区別して示されています。

Trên bản vẽ, phần không cốt thép và phần có cốt thép được thể hiện phân biệt rõ ràng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút