Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

損耗 (そんもう) – nghĩa và ví dụ

Hao mòn, hao hụt, mất mát do sử dụng hoặc thời gian. (Thường dùng cho vật liệu, máy móc, tài sản)

損耗 nghĩa là gì?

損耗 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hao mòn, hao hụt, mất mát do sử dụng hoặc thời gian. (Thường dùng cho vật liệu, máy móc, tài sản).

損耗 đọc thế nào?

Cách đọc là そんもう.

Cách dùng 損耗 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (~する: hao mòn, hao hụt). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そんもう

Hán Việt: Tổn Hao

Loại từ: Danh từ, Động từ する (~する: hao mòn, hao hụt)

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 損耗

定期的な資材点検により、足場部材の損耗状況を把握することが重要です。

Việc nắm bắt tình trạng hao mòn của các bộ phận giàn giáo thông qua kiểm tra vật liệu định kỳ là rất quan trọng.

長年の使用による機械の損耗は避けられないため、適切なメンテナンスが必要です。

Hao mòn máy móc do sử dụng lâu năm là không thể tránh khỏi, vì vậy cần bảo trì thích hợp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...