Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

裕度 (ゆうど) – nghĩa và ví dụ

Biên độ cho phép, dung sai, khoảng dự trữ (thường dùng trong kỹ thuật, thiết kế để chỉ khoảng sai lệch cho phép hoặc khoảng trống để điều chỉnh).

裕度 nghĩa là gì?

裕度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Biên độ cho phép, dung sai, khoảng dự trữ (thường dùng trong kỹ thuật, thiết kế để chỉ khoảng sai lệch cho phép hoặc khoảng trống để điều chỉnh)..

裕度 đọc thế nào?

Cách đọc là ゆうど.

Cách dùng 裕度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆうど

Hán Việt: Dụ độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 裕度

この設計では、寸法に5mmの裕度を設けている。

Trong thiết kế này, chúng tôi đã đặt dung sai 5mm cho kích thước.

図面を読む際は、各部位の裕度を正確に理解する必要がある。

Khi đọc bản vẽ, cần phải hiểu chính xác dung sai của từng bộ phận.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...