裕度
ゆうど
Nghĩa: Biên độ cho phép, dung sai, khoảng dự trữ (thường dùng trong kỹ thuật, thiết kế để chỉ khoảng sai lệch cho phép hoặc khoảng trống để điều chỉnh).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この設計では、寸法に5mmの裕度を設けている。
Trong thiết kế này, chúng tôi đã đặt dung sai 5mm cho kích thước.
Ví dụ 2
図面を読む際は、各部位の裕度を正確に理解する必要がある。
Khi đọc bản vẽ, cần phải hiểu chính xác dung sai của từng bộ phận.