Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

深基礎 (ふかぎそ) – nghĩa và ví dụ

Móng sâu (loại móng có độ sâu lớn hơn so với móng nông thông thường, thường được sử dụng khi địa chất yếu hoặc cần chịu tải trọng lớn, hoặc để tránh tác động của biến đổi nhiệt độ, đóng băng...).

深基礎 nghĩa là gì?

深基礎 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Móng sâu (loại móng có độ sâu lớn hơn so với móng nông thông thường, thường được sử dụng khi địa chất yếu hoặc cần chịu tải trọng lớn, hoặc để tránh tác động của biến đổi nhiệt độ, đóng băng...)..

深基礎 đọc thế nào?

Cách đọc là ふかぎそ.

Cách dùng 深基礎 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふかぎそ

Hán Việt: Thâm Cơ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 深基礎

軟弱地盤のため、この建物には深基礎が採用されています。

Do nền đất yếu, công trình này sử dụng móng sâu.

深基礎の根入れ深さは、地盤調査報告書に基づいて決定されます。

Chiều sâu chôn móng của móng sâu được quyết định dựa trên báo cáo khảo sát địa chất.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...