Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

後押し (あとおし) – nghĩa và ví dụ

Hậu thuẫn, ủng hộ, thúc đẩy, hỗ trợ.

後押し nghĩa là gì?

後押し trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hậu thuẫn, ủng hộ, thúc đẩy, hỗ trợ..

後押し đọc thế nào?

Cách đọc là あとおし.

Cách dùng 後押し trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (~する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あとおし

Hán Việt: Hậu đẩy

Loại từ: Danh từ / Động từ (~する)

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 後押し

政府の政策が経済成長を後押しするだろうと期待されている。

Chính sách của chính phủ được kỳ vọng sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

国際社会からの後押しを受け、紛争解決への動きが加速した。

Nhận được sự hậu thuẫn từ cộng đồng quốc tế, các động thái giải quyết xung đột đã được đẩy nhanh.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...