Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

利器 (りき) – nghĩa và ví dụ

Dụng cụ sắc bén; trong y học, thường dùng để chỉ các dụng cụ phẫu thuật sắc nhọn như dao mổ, kéo.

利器 nghĩa là gì?

利器 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dụng cụ sắc bén; trong y học, thường dùng để chỉ các dụng cụ phẫu thuật sắc nhọn như dao mổ, kéo..

利器 đọc thế nào?

Cách đọc là りき.

Cách dùng 利器 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

利器 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りき

Hán Việt: Lợi khí

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 78

Ví dụ với 利器

外科医は滅菌された利器を慎重に選び、手術を開始した。

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận chọn dụng cụ sắc bén đã được khử trùng và bắt đầu ca mổ.

手術室の看護師は、使用済みの利器を適切に処理する。

Y tá phòng mổ xử lý đúng cách các dụng cụ sắc bén đã qua sử dụng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...