利器
りき
Nghĩa: Dụng cụ sắc bén; trong y học, thường dùng để chỉ các dụng cụ phẫu thuật sắc nhọn như dao mổ, kéo.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
外科医は滅菌された利器を慎重に選び、手術を開始した。
Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận chọn dụng cụ sắc bén đã được khử trùng và bắt đầu ca mổ.
Ví dụ 2
手術室の看護師は、使用済みの利器を適切に処理する。
Y tá phòng mổ xử lý đúng cách các dụng cụ sắc bén đã qua sử dụng.