Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

利器手術器具: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

利器

りき

Nghĩa: Dụng cụ sắc bén; trong y học, thường dùng để chỉ các dụng cụ phẫu thuật sắc nhọn như dao mổ, kéo.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

外科医は滅菌された利器を慎重に選び、手術を開始した。

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận chọn dụng cụ sắc bén đã được khử trùng và bắt đầu ca mổ.

Ví dụ 2

手術室の看護師は、使用済みの利器を適切に処理する。

Y tá phòng mổ xử lý đúng cách các dụng cụ sắc bén đã qua sử dụng.

Xem trang chi tiết 利器 →

B

手術器具

しゅじゅつきぐ

Nghĩa: Dụng cụ phẫu thuật

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

緊急手術に備え、看護師はすべての手術器具を滅菌し、準備を整えた。

Để chuẩn bị cho ca phẫu thuật cấp cứu, y tá đã khử trùng và sắp xếp tất cả các dụng cụ phẫu thuật.

Ví dụ 2

使用済み手術器具は感染予防のため、適切に処理されなければならない。

Dụng cụ phẫu thuật đã sử dụng phải được xử lý đúng cách để phòng ngừa nhiễm trùng.

Xem trang chi tiết 手術器具 →

利器手術器具 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...