白血球数の増加は、体内で何らかの炎症や感染症が起きている可能性を示唆します。
Sự gia tăng số lượng bạch cầu cho thấy khả năng có viêm nhiễm hoặc bệnh truyền nhiễm nào đó đang xảy ra trong cơ thể.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Số lượng bạch cầu (số lượng tế bào bạch cầu trong một đơn vị thể tích máu, chỉ số quan trọng trong xét nghiệm công thức máu)
白血球数 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Số lượng bạch cầu (số lượng tế bào bạch cầu trong một đơn vị thể tích máu, chỉ số quan trọng trong xét nghiệm công thức máu).
Cách đọc là はっけっきゅうすう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はっけっきゅうすう
Hán Việt: Bạch huyết cầu số
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 78
白血球数の増加は、体内で何らかの炎症や感染症が起きている可能性を示唆します。
Sự gia tăng số lượng bạch cầu cho thấy khả năng có viêm nhiễm hoặc bệnh truyền nhiễm nào đó đang xảy ra trong cơ thể.
彼の白血球数は基準値内で、特に異常は見られませんでした。
Số lượng bạch cầu của anh ấy nằm trong giới hạn tiêu chuẩn và không có bất thường nào được tìm thấy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.