Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

穿孔 (せんこう) – nghĩa và ví dụ

Thủng, rách, thủng lỗ (trong y học, thường chỉ sự thủng của một cơ quan rỗng như ruột, dạ dày)

穿孔 nghĩa là gì?

穿孔 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thủng, rách, thủng lỗ (trong y học, thường chỉ sự thủng của một cơ quan rỗng như ruột, dạ dày).

穿孔 đọc thế nào?

Cách đọc là せんこう.

Cách dùng 穿孔 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

穿孔 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せんこう

Hán Việt: Xuyên Khổng

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 穿孔

交通事故による外傷で、患者は小腸穿孔を起こしていた。

Do chấn thương từ tai nạn giao thông, bệnh nhân đã bị thủng ruột non.

穿孔部位を特定し、緊急手術で閉鎖する必要がある。

Cần xác định vị trí thủng và đóng lại bằng phẫu thuật cấp cứu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...