Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

介入 (かいにゅう) – nghĩa và ví dụ

sự can dự từ bên ngoài vào một vấn đề, tranh chấp hoặc quá trình để tác động tới kết quả

介入 nghĩa là gì?

介入 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự can dự từ bên ngoài vào một vấn đề, tranh chấp hoặc quá trình để tác động tới kết quả.

介入 đọc thế nào?

Cách đọc là かいにゅう.

Cách dùng 介入 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かいにゅう

Hán Việt: GIỚI NHẬP

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8

Ví dụ với 介入

政府が市場に過度に介入すると、競争が損なわれる。

Nếu chính phủ can thiệp quá mức vào thị trường, cạnh tranh sẽ bị tổn hại.

争いが激しくなり、第三者が介入した。

Tranh chấp trở nên gay gắt nên một bên thứ ba đã can thiệp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...