政府が市場に過度に介入すると、競争が損なわれる。
Nếu chính phủ can thiệp quá mức vào thị trường, cạnh tranh sẽ bị tổn hại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
sự can dự từ bên ngoài vào một vấn đề, tranh chấp hoặc quá trình để tác động tới kết quả
介入 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự can dự từ bên ngoài vào một vấn đề, tranh chấp hoặc quá trình để tác động tới kết quả.
Cách đọc là かいにゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かいにゅう
Hán Việt: GIỚI NHẬP
Loại từ: Danh từ / Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8
政府が市場に過度に介入すると、競争が損なわれる。
Nếu chính phủ can thiệp quá mức vào thị trường, cạnh tranh sẽ bị tổn hại.
争いが激しくなり、第三者が介入した。
Tranh chấp trở nên gay gắt nên một bên thứ ba đã can thiệp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.