Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

干渉介入: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

干渉

かんしょう

Nghĩa: sự can thiệp vào việc của người khác; hiện tượng các sóng tác động lẫn nhau

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

親が子どもの私生活に干渉しすぎてはいけない。

Cha mẹ không nên can thiệp quá mức vào đời tư của con cái.

Ví dụ 2

電波が干渉して、通信が不安定になった。

Sóng vô tuyến giao thoa khiến đường truyền trở nên không ổn định.

Xem trang chi tiết 干渉 →

B

介入

かいにゅう

Nghĩa: sự can dự từ bên ngoài vào một vấn đề, tranh chấp hoặc quá trình để tác động tới kết quả

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

政府が市場に過度に介入すると、競争が損なわれる。

Nếu chính phủ can thiệp quá mức vào thị trường, cạnh tranh sẽ bị tổn hại.

Ví dụ 2

争いが激しくなり、第三者が介入した。

Tranh chấp trở nên gay gắt nên một bên thứ ba đã can thiệp.

Xem trang chi tiết 介入 →

干渉介入 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...