Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

切望待望: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

切望

せつぼう

Nghĩa: Mong muốn tha thiết, khát vọng mãnh liệt, ước ao cháy bỏng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼らは心の底から平和を切望している。

Họ từ sâu thẳm trái tim đang khao khát hòa bình.

Ví dụ 2

私はずっとこの日を切望していました。

Tôi đã luôn tha thiết mong chờ ngày này.

Xem trang chi tiết 切望 →

B

待望

たいぼう

Nghĩa: sự mong đợi từ lâu; điều được chờ đợi tha thiết

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

待望の新製品が来月発売される。

Sản phẩm mới được mong chờ từ lâu sẽ ra mắt vào tháng sau.

Ví dụ 2

ファン待望の続編がようやく完成した。

Phần tiếp theo được người hâm mộ mong đợi cuối cùng đã hoàn thành.

Xem trang chi tiết 待望 →

切望待望 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...