相違
そうい
Nghĩa: Sự khác biệt, sự sai khác, sự không phù hợp
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
提出された書類の内容と事実には相違がある。
Nội dung của tài liệu đã nộp và sự thật có sự sai khác.
Ví dụ 2
両者の意見には大きな相違が見られ、合意に至らなかった。
Quan điểm của hai bên có sự khác biệt lớn nên đã không đạt được thỏa thuận.