Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

対立軋轢: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

対立

たいりつ

Nghĩa: Đối lập

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

与党と野党が対立する。

Đảng cầm quyền và đảng đối lập đối đầu nhau.

Ví dụ 2

与党と野党は予算案を巡って激しく対立した。

Đảng cầm quyền và đảng đối lập đã đối đầu gay gắt về dự thảo ngân sách.

Xem trang chi tiết 対立 →

B

軋轢

あつれき

Nghĩa: Sự xích mích, bất hòa, xung đột (giữa các mối quan hệ).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

チーム内で意見の軋轢が生じ、プロジェクトの進行が遅れた。

Xích mích về ý kiến trong nhóm đã phát sinh, làm chậm tiến độ dự án.

Ví dụ 2

親子間の軋轢を解消するため、家族会議が開かれた。

Để hóa giải mâu thuẫn giữa cha mẹ và con cái, một cuộc họp gia đình đã được tổ chức.

Xem trang chi tiết 軋轢 →

対立軋轢 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...