未開
みかい
Nghĩa: Chưa khai phá
Loại: Tính từ đuôi na
Ví dụ 1
未開(みかい)の地(ち)。
Vùng đất chưa khai phá.
Ví dụ 2
未開(みかい)の民族(みんぞく)。
Dân tộc nguyên thủy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
みかい
Nghĩa: Chưa khai phá
Loại: Tính từ đuôi na
Ví dụ 1
未開(みかい)の地(ち)。
Vùng đất chưa khai phá.
Ví dụ 2
未開(みかい)の民族(みんぞく)。
Dân tộc nguyên thủy.
げんせい
Nghĩa: Nguyên sinh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
原生生物(せいぶつ)。
Sinh vật nguyên sinh.
Ví dụ 2
この島には、手つかずの原生林が広がっており、貴重な生態系が保たれている。
Trên hòn đảo này, những khu rừng nguyên sinh chưa bị tác động trải dài, bảo tồn một hệ sinh thái quý giá.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.