きっかけ
Nghĩa: Cơ hội / Động cơ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
事件(じけん)をきっかけに。
Nhân cơ hội sự việc đó.
Ví dụ 2
彼が日本語を勉強するきっかけは、日本のアニメだった。
Cái cớ để anh ấy học tiếng Nhật là anime Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
Nghĩa: Cơ hội / Động cơ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
事件(じけん)をきっかけに。
Nhân cơ hội sự việc đó.
Ví dụ 2
彼が日本語を勉強するきっかけは、日本のアニメだった。
Cái cớ để anh ấy học tiếng Nhật là anime Nhật Bản.
けいき
Nghĩa: Thời cơ / Cơ hội
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
これを契機(けいき)として発展(はってん)する。
Phát triển lấy điều này làm thời cơ.
Ví dụ 2
このプロジェクトの成功を契機に、彼は新しい事業を立ち上げた。
Lấy thành công của dự án này làm thời cơ, anh ấy đã khởi động một dự án kinh doanh mới.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.