Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

険悪不穏: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

険悪

けんあく

Nghĩa: Hiểm ác / Nghiêm trọng

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

雰囲気(ふんいき)が険悪(けんあく)になる。

Bầu không khí trở nên hiểm ác (căng thẳng).

Ví dụ 2

両国間の関係は、国境紛争を機に険悪な状態に陥った。

Mối quan hệ giữa hai nước đã rơi vào tình trạng căng thẳng/nghiêm trọng sau cuộc xung đột biên giới.

Xem trang chi tiết 険悪 →

B

不穏

ふおん

Nghĩa: Sự bất ổn, không yên ổn, đáng lo ngại, bất an.

Loại: Tính từ đuôi な

Ví dụ 1

不穏な空気が会議室を覆っていた。

Một bầu không khí bất ổn bao trùm phòng họp.

Ví dụ 2

国境地帯で不穏な動きが見られる。

Có những động thái bất ổn được nhìn thấy ở khu vực biên giới.

Xem trang chi tiết 不穏 →

険悪不穏 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...