Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

徹底完璧: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

徹底

てってい

Nghĩa: Triệt để

Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

徹底(てってい)調査(ちょうさ)。

Điều tra triệt để.

Ví dụ 2

環境保護のため、企業は廃棄物の削減を徹底する義務がある。

Để bảo vệ môi trường, các doanh nghiệp có nghĩa vụ phải triệt để giảm thiểu chất thải.

Xem trang chi tiết 徹底 →

B

完璧

かんぺき

Nghĩa: hoàn hảo; không có thiếu sót

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

計画は完璧に見えたが、予想外の問題が起きた。

Kế hoạch trông hoàn hảo nhưng một vấn đề ngoài dự kiến đã xảy ra.

Ví dụ 2

彼女は質問に完璧な日本語で答えた。

Cô ấy trả lời câu hỏi bằng tiếng Nhật hoàn hảo.

Xem trang chi tiết 完璧 →

徹底完璧 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...