再建
さいけん
Nghĩa: Xây dựng lại
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
財政(ざいせい)を再建(さいけん)する。
Xây dựng lại tài chính.
Ví dụ 2
被災地(ひさいち)の再建(さいけん)には、多大(ただい)な時間(じかん)と労力(ろうりょく)が必要(ひつよう)だ。
Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần rất nhiều thời gian và công sức.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
さいけん
Nghĩa: Xây dựng lại
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
財政(ざいせい)を再建(さいけん)する。
Xây dựng lại tài chính.
Ví dụ 2
被災地(ひさいち)の再建(さいけん)には、多大(ただい)な時間(じかん)と労力(ろうりょく)が必要(ひつよう)だ。
Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần rất nhiều thời gian và công sức.
ふっこう
Nghĩa: sự khôi phục và tái thiết một khu vực, ngành nghề hoặc hoạt động sau thiên tai, chiến tranh hay suy thoái
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
被災地の復興には長い時間と多くの資金が必要だ。
Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần nhiều thời gian và kinh phí.
Ví dụ 2
観光業の復興を目指して地域全体で取り組んでいる。
Toàn khu vực đang nỗ lực nhằm phục hồi ngành du lịch.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.