Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

復興 (ふっこう) – nghĩa và ví dụ

sự khôi phục và tái thiết một khu vực, ngành nghề hoặc hoạt động sau thiên tai, chiến tranh hay suy thoái

復興 nghĩa là gì?

復興 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự khôi phục và tái thiết một khu vực, ngành nghề hoặc hoạt động sau thiên tai, chiến tranh hay suy thoái.

復興 đọc thế nào?

Cách đọc là ふっこう.

Cách dùng 復興 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふっこう

Hán Việt: PHỤC HƯNG

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4

Ví dụ với 復興

被災地の復興には長い時間と多くの資金が必要だ。

Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần nhiều thời gian và kinh phí.

観光業の復興を目指して地域全体で取り組んでいる。

Toàn khu vực đang nỗ lực nhằm phục hồi ngành du lịch.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...