Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

復旧復興: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

復旧

ふっきゅう

Nghĩa: sự khôi phục công trình, giao thông hoặc dịch vụ về trạng thái hoạt động ban đầu

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

ライフラインが復旧した。

Hạ tầng thiết yếu đã được khôi phục.

Ví dụ 2

台風で止まった鉄道は翌朝に復旧した。

Tuyến đường sắt bị ngừng do bão đã hoạt động trở lại vào sáng hôm sau.

Xem trang chi tiết 復旧 →

B

復興

ふっこう

Nghĩa: sự khôi phục và tái thiết một khu vực, ngành nghề hoặc hoạt động sau thiên tai, chiến tranh hay suy thoái

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

被災地の復興には長い時間と多くの資金が必要だ。

Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần nhiều thời gian và kinh phí.

Ví dụ 2

観光業の復興を目指して地域全体で取り組んでいる。

Toàn khu vực đang nỗ lực nhằm phục hồi ngành du lịch.

Xem trang chi tiết 復興 →

復旧復興 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...