Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

弛緩 và 和らぐ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

弛緩

しかん

Nghĩa: Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định).

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

疲れた体を弛緩させるために、マッサージを受けた。

Để thư giãn cơ thể mệt mỏi, tôi đã đi mát-xa.

Ví dụ 2

景気が弛緩し、企業の生産活動にも影響が出ている。

Tình hình kinh tế trì trệ, hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp cũng bị ảnh hưởng.

Xem trang chi tiết 弛緩 →

B

和らぐ

やわらぐ

Nghĩa: dịu đi, giảm bớt; thời tiết, đau đớn, căng thẳng hoặc thái độ trở nên mềm hơn

Loại: Động từ

Ví dụ 1

薬を飲んだら痛みが少し和らいだ。

Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu bớt.

Ví dụ 2

彼の冗談で会場の緊張が和らいだ。

Câu đùa của anh ấy làm không khí căng thẳng trong hội trường dịu xuống.

Xem trang chi tiết 和らぐ →

弛緩 và 和らぐ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút