確固
かっこ
Nghĩa: Vững chắc, kiên cố, không lay chuyển
Loại: Tính từ đuôi な / Danh từ
Ví dụ 1
彼は成功への確固たる信念を持っている。
Anh ấy có một niềm tin vững chắc vào thành công.
Ví dụ 2
その会社は市場で確固たる地位を築いている。
Công ty đó đã xây dựng được một vị thế vững chắc trên thị trường.