Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

拍車推進: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

拍車

はくしゃ

Nghĩa: Thúc đẩy, kích thích, đôn đốc (nghĩa đen: cái cựa ngựa)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

政府は経済成長に拍車をかけるための政策を発表した。

Chính phủ đã công bố các chính sách nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Ví dụ 2

チームの勝利に拍車がかかり、選手たちはさらに意欲を燃やした。

Chiến thắng của đội đã thúc đẩy tinh thần, các cầu thủ càng thêm hăng hái.

Xem trang chi tiết 拍車 →

B

推進

すいしん

Nghĩa: việc thúc đẩy chính sách, kế hoạch hoặc hoạt động tiến triển; lực tạo chuyển động về phía trước

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

政府は再生可能エネルギーの利用を推進している。

Chính phủ đang thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo.

Ví dụ 2

この装置は強い推進力を生み出す。

Thiết bị này tạo ra lực đẩy mạnh.

Xem trang chi tiết 推進 →

拍車推進 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...