Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

確固たる và 根強い: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

確固たる

かっこたる

Nghĩa: Vững chắc, kiên cố, không lay chuyển

Loại: Tính từ đuôi Taru

Ví dụ 1

彼は確固たる信念を持っている。

Anh ấy có niềm tin vững chắc.

Ví dụ 2

その理論は確固たる証拠に基づいている。

Lý thuyết đó dựa trên bằng chứng vững chắc.

Xem trang chi tiết 確固たる →

B

根強い

ねづよい

Nghĩa: dai dẳng, ăn sâu; vẫn tồn tại mạnh dù đã qua thời gian dài

Loại: Tính từ i

Ví dụ 1

その地域には古い迷信が根強く残っている。

Ở khu vực đó, mê tín cũ vẫn còn tồn tại dai dẳng.

Ví dụ 2

若者の間でも紙の本への根強い人気がある。

Ngay cả trong giới trẻ, sách giấy vẫn có sức hút bền bỉ.

Xem trang chi tiết 根強い →

確固たる và 根強い khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút