醸成
じょうせい
Nghĩa: Tạo ra, gây ra, hình thành (thường là không khí, tâm trạng, bầu không khí xã hội). Có nghĩa gốc là ủ (rượu).
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼は議論を通じて、チーム内に一体感を醸成しようとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra cảm giác gắn kết trong nhóm thông qua cuộc thảo luận.
Ví dụ 2
新しい文化を醸成するには時間と努力が必要です。
Để tạo ra một nền văn hóa mới cần có thời gian và nỗ lực.